Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

Giá (Xe + Thùng): 174.000.000₫

Xe tải nhẹ DFSK cabin đơn thành mui TG DF-0.855TM15 thuộc nhà phân phối Trường Giang nhập khẩu và lắp ráp dựa trên tiêu chuẩn xe tải DFSK, cũng là mẫu xe được nhiều người sử dụng và ưa chuộng nó.

Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

 

Xe tải DFSK là dòng xe nổi bật với nhiều chức năng, thiết kế độc đáo, tỉ mỉ từng chi tiết và được sử dụng phổ biến tại Việt Nam bởi những tính năng phù hợp, giá thành rẻ. Đây được coi là sự lựa chọn thông minh của rất nhiều người sử dụng nó.

Bên cạnh đó, dòng xe tải nhẹ DFSK cabin đơn thành mui Trường Giang DF-0.855TM15 thuộc nhà phân phối Trường Giang nhập khẩu và lắp ráp dựa trên tiêu chuẩn xe tải DFSK, cũng là mẫu xe được nhiều người sử dụng và ưa chuộng nó.

Xe tải nhẹ DFSK cabin đơn thành mui TG DF-0.855TM15 là loại ô tô một cầu chủ động, cabin kiểu cố định 02 chỗ ngồi, thùng hàng mở phía sau và 2 bên.

Xe tải nhẹ (có mui) TRUONGGIANG DF-0.855TM15 được sản xuất, lắp ráp trên cơ sở phối hợp các tổng thành nhập khẩu như: cầu trước, cầu sau, động cơ, li hợp, hộp số, hệ thống phanh, hệ thống lái và các cụm tổng thành sản xuất trong nước thì toàn bộ các tổng thành đều có đủ tính năng làm việc và độ bền cần thiết.

Xe tải nhẹ TRUONGGIANG DF-0.855TM15 được thiết kế tinh tế, thoả mãn các quy chuẩn QCVN 09:2015/BGTVT và có đủ các tính năng kỹ thuật, phù hợp với yêu cầu sử dụng, có đủ độ bền, độ an toàn và độ ổn định cần thiết trong các điều kiện địa hình Việt nam.

Tất cả các nội dung cần thiết được đề cập đầy đủ trong thiết kế và tính toán kiểm tra như phân bố khối lượng, tính toán độ ổn định, tính toán động lực học...

Giá xe Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

Loại xe
Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

Liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và mua xe giá tốt nhất

Hotline: 0944 906 111

Tư vấn và hỗ trợ mua xe tải lên đến 80% giá trị xe, thời gian vay tối đa 5 năm, lãi theo dư nợ giảm dần. Thủ tục đơn giản nhanh gọn, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, hỗ trợ trên toàn quốc.

Cam kết giá tốt nhất thị trường

Dịch vụ đăng ký, đăng kiểm, khám lưu hành, cà số khung - số máy, gắn biển số.. hoàn thiện các thủ tục trọn gói "Chìa khóa trao tay".

Xe có sẳn, đủ màu, giao xe ngay

Thông số kỹ thuật xe Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

 Thông tin chung
 Loại phương tiện  ô tô tải (có mui)
 Nhãn hiệu; số loại của phương tiện  TRUONGGIANG; DF-0.855TM15
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Thông số kích thước
 Kích thước bao (Dài x Rộng x  cao) (mm)  4.220 x 1.570 x 2.270
 Khoảng cách trục (mm)  2.520
 Vết bánh  xe trước/sau (mm)  1.310/1.310
 Vết bánh xe sau phía ngoài(mm)  1.310
Chiều dài đầu xe (mm)  590
 Chiều dài đuôi xe (mm)  1110
 Khoảng sáng gầm xe (mm)  180
 Góc thoát trước/sau (độ)  53/32
 Thông số về khối lượng
 Khối lượng bản thân (kg)  1030
 - Phân bố lên trục trước (kg)  500
 - Phân bố lên trục sau (kg)  530
 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)  855
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(kg)  855
Số người cho phép chở kể cả người lái (người) (kg)  2 (130kg)
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)  2015
- Phân bố lên trục trước (kg)  650
- Phân bố lên trục sau (kg)  1.365
Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất (kg)  2.015
- Phân bố lên trục trước (kg)  650
- Phân bố lên trục sau (kg)  1.365
 Thông số về tính năng chuyển động
 Tốc độ lớn nhất ô tô (km/h)  78,12
 Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)  27,2
 Thời gian tăng tốc ô tô từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m khi đầy tải (s)  18,54
Góc ổn định tĩnh ngang ô tô khi không tải (độ)  38,88
Quãng đường phanh ở tốc độ 50 km/h (m)  17,28
Gia tốc phanh ô tô  ở tốc độ 50 km/h (m/s2)  6,87
Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)  4,8
 Động cơ
 Kiểu loại - Tên nhà sản xuất  AF11-05
 Loại nhiên liệu , số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát  Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng n­ước
 Mức khí thải  EuroIV
Dung tích xi lanh (cm3)  1051
Tỉ số nén   9,5:1
Đường kính xi lanh x Hành trình piston (mm)   65,5x78
Công suất lớn nhất ( kW)/Tốc độ quay(vòng/phút)   47/5200
Mô men xoắn lớn nhất (N.m)/ Tốc độ quay  (vòng/phút)   91/2.800~4.000
Phương thức cung cấp nhiên liệu   Hệ thống phun xăng điện tử
Vị trí lắp đặt động cơ trên khung xe   Phía trước
Li hợp   Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí
Nhãn hiệu   1700100-A26-29
Kiểu hộp số   Hộp số cơ khí
Kiểu dẫn động   Dẫn động cơ khí
Số tay số   5 số tiến 1 số lùi
Tỷ số truyền   3,652;1,948;1,423;1,000;0,795; R      3,466
Mô men xoắn cho phép (N.m)   120
Trục các đăng   01 trục
Mã hiệu   2201100-22
Loại   Không đồng tốc
Đường kính ngoài x chiều dày (mm)   63,5x1,8
Chiều dài (mm)   1070
Vật liệu chế tạo   40Cr
- Chỉ số khả năng chịu tải của lốp trước/sau   96/99
Hệ thống treo

- Cầu trước: Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng.

- Cầu sau: Phụ thuộc, nhíp lá dạng nửa e líp, giảm chấn thuỷ lực.

Hệ thống phanh

- Phanh công tác: hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước kiểu phanh đĩa và trục sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không. Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh:

- Đường kính đĩa phanh trước x chiều dày: Æ 231 x 12 mm

- Đường kính trống phanh x chiều rộng má phanh sau   : Æ 230x45 mm

- Phanh đỗ: kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên bánh xe cầu sau

Hệ thống lái

Kí hiệu: 3401100-CP01-Loại bánh răng- thanh răng; dẫn động cơ khí.

Tỷ số truyền cơ cấu lái: 3,657

Thích hợp với loại xe có khối lượng lên cầu trước £ 1.000 kg.

Khung xe

Vật liệu: ST13

Kích thước tiết diện: [] 96x64x2 (mm)

Tải trọng cho phép: 2500 (kg)

 Hệ thống điện

Ắc  quy: 1x12Vx45Ah

Máy phát điện: 14V;70A

Động cơ khởi động: 0,8 kW;12V

 Ca bin  Kiểu loại: loại Cabin cố định với khung xe

Kích thước bao (DxRxC):  1.745 x 1.570 x 1.520(mm)

Thùng hàng

Loại thùng: Thùng mui

Kích thước lòng thùng(DxRxC): 2.380 x 1.380 x 1.290/1.490 (mm)

Kích thước bao thùng(DxRxC): 2.480 x 1.570 x 1.750 (mm)

Bình nhiên liệu:

- Kí hiệu: -

- Kích thước (DxRxC): 1.020 x 330 x 220 (mm)

- Thể tích: 40 (lít)

Hình ảnh xe Xe ô tô tải nhẹ DFSK cabin đơn thùng mui TG DF-0.855TM15

Địa chỉ: 2454 QL.1A, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM

Số điện thoại: 0944 906 111

Email: denhatotomarketing@gmail.com

© 2019 denhatoto. Design by HPTVietnam
Thống kê truy cập

Đang online: 10604

Tổng lượt truy cập: 100731

Hotline: 0949 934 111